AI TOEIC 模試
Ngữ pháp TOEIC ・ Liên từ / Quan hệ

Trật tự từ, vị trí bổ nghĩa và cấu trúc song song

Vị trí bổ ngữ, cấu trúc song song và sự đồng dạng của liên từ tương quan.

Hay gặp ở Part 54 điểm chính · 30 câu
ゴール

Tránh bổ nghĩa sai chỗ và câu lạc đề, xây dựng cấu trúc song song chính xác.

Đặt bổ ngữ càng gần thành phần được bổ nghĩa càng tốt và đảm bảo logic với chủ ngữ. Khi liệt kê song song, giữ nhất quán về từ loại / dạng / cấu trúc, dùng dấu phẩy thống nhất trong toàn văn bản. Trật tự tính từ tuân theo: opinion-size-age-color-origin-material-purpose + danh từ.
Tiến độ học
0 / 30

⚠️Bẫy thường gặp — các lỗi hay mất điểm

  • Dangling participle (phân từ treo): ✕ Walking to the station, the rain started. → ○ While I was walking..., it started to rain.
  • only đặt sai chỗ: ✕ She only reviewed the budget yesterday. (= "không làm gì khác ngoài review") → ○ She reviewed only the budget yesterday.
  • Trộn lẫn cấu trúc: "not only reduce but also improving" (sai do không cùng dạng từ).
  • Liệt kê không nhất quán: "creating, to write, and testing" → đồng bộ tất cả về -ing.
  • Sai trật tự tính từ: ✕ a Japanese plastic blue small box → ○ a small new blue Japanese plastic box.

Luyện tập theo điểm chính

01 / 04

Tránh bổ nghĩa sai chỗ

To improve efficiency, the team updated its tools.

Mẹo: Khớp chủ ngữ logic của phân từ / to-V với chủ ngữ mệnh đề chính. Các trạng từ như only đặt ngay trước thành phần được nhấn mạnh.
Câu 1 / 8Cơ bản

___ improve efficiency, the team updated its tools.

Câu 2 / 8Cơ bản

___ submitting the report, please double-check all figures.

Câu 3 / 8Cơ bản

The CEO ___ thanked the team for their hard work.

Câu 4 / 8Cơ bản

Please send the documents ___ to avoid further delays.

Câu 5 / 8Trung cấp

She reviewed ___ the budget yesterday.

Câu 6 / 8Trung cấp

___ analyzing the data carefully, the team identified the trend.

Câu 7 / 8Nâng cao

___, the proposal was sent for signature.

Câu 8 / 8Nâng cao

Walking down the hallway, ___ noticed a strange sound.

02 / 04

Sự đồng dạng của liên từ tương quan

both A and B / not only A but also B

Mẹo: A và B PHẢI cùng từ loại / dạng. Đồng thời khớp về số, thì, thể (với either A or B áp dụng quy tắc gần — động từ hoà hợp với chủ ngữ gần nhất).
Câu 1 / 6Cơ bản

The presentation was both informative and ___.

Câu 2 / 6Trung cấp

The new policy is designed not only to reduce costs but also to ___ compliance.

Câu 3 / 6Trung cấp

Either the specifications ___ the budget needs to change.

Câu 4 / 6Nâng cao

She is both a skilled analyst and ___ .

Câu 5 / 6Nâng cao

Neither the engineers nor the manager ___ aware of the issue.

Câu 6 / 6Nâng cao

Not only ___ the new system faster, but it also offers better security.

03 / 04

Dấu phẩy khi liệt kê

A, B, and C (dùng Oxford comma thì phải nhất quán trong toàn văn).

Mẹo: Khi liệt kê, đồng nhất dạng từ (danh từ / V-ing / to-V). Khuyến nghị dùng ", and" để tránh hiểu nhầm.
Câu 1 / 9Cơ bản

The solution improves speed, reliability, and ___ .

Câu 2 / 9Cơ bản

The candidate has experience in marketing, sales, and ___.

Câu 3 / 9Cơ bản

The CEO is responsible for hiring, training, and ___ employees.

Câu 4 / 9Cơ bản

Either the manager ___ the team leader will lead the meeting.

Câu 5 / 9Trung cấp

We invited designers, developers___ QA leads.

Câu 6 / 9Trung cấp

The role requires creating wireframes, writing specs, and ___ prototypes.

Câu 7 / 9Trung cấp

Our values include innovation, integrity, and ___.

Câu 8 / 9Trung cấp

Mr. Tanaka not only manages the team but also ___ as a mentor.

Câu 9 / 9Trung cấp

The handbook covers safety procedures, emergency contacts, and ___.

04 / 04

Trật tự tính từ

opinion → size → age → color → origin → material → purpose + danh từ

Mẹo: Nếu có quá nhiều bổ ngữ đứng trước, hãy chuyển sang cụm of hoặc mệnh đề quan hệ ở phía sau. Lệch trật tự chuẩn dễ tạo cảm giác không tự nhiên.
Câu 1 / 7Trung cấp

I bought ___ jacket for the trip.

Câu 2 / 7Trung cấp

a ___ table

Câu 3 / 7Nâng cao

a pair of ___ shoes

Câu 4 / 7Nâng cao

a ___ desk

Câu 5 / 7Nâng cao

a beautiful ___ vase

Câu 6 / 7

a ___ storage box

Câu 7 / 7

an ___ car

AIチャット