AI TOEIC 模試
Ngữ pháp TOEIC ・ Từ loại / Cấu tạo từ

Mạo từ, đếm được/không đếm được và lượng từ

a/an/the / không mạo từ và các cách diễn đạt số lượng (much / many / few / little...).

Hay gặp ở Part 54 điểm chính · 30 câu
ゴール

Tự động phán đoán được tính xác định và tính đếm được.

Lần đầu xuất hiện dùng a/không mạo từ; lần sau dùng the. Khái niệm chung và danh từ chỉ chất liệu thường không có mạo từ. Đồng thời kiểm tra sự kết hợp giữa đếm được/không đếm được với lượng từ (many/few vs much/little).
Tiến độ học
0 / 30

⚠️Bẫy thường gặp — các lỗi hay mất điểm

  • ✕ informations / feedbacks / equipments → ○ information / feedback / equipment.
  • ✕ an advice → ○ a piece of advice.
  • ✕ the most cheapest (so sánh nhất kép) / ✕ more faster (so sánh kép).
  • ✕ much tickets → ○ many tickets / ✕ fewer time → ○ less time.
  • Đừng quên the khi danh từ tái xuất hiện hoặc có mệnh đề giới hạn (the contract we signed).
  • Phân biệt "không mạo từ – nghĩa khái quát" và "the – nghĩa cụ thể" (I love coffee. / The coffee you made is great.).

Luyện tập theo điểm chính

01 / 04

Xác định / không xác định

We signed a contract. The contract includes …

Mẹo: Lần đầu xuất hiện dùng a/an; tái xuất hiện / có bổ ngữ giới hạn / vật duy nhất dùng the; khái niệm chung không cần mạo từ.
Câu 1 / 8Cơ bản

We signed ___ contract yesterday.

Câu 2 / 8Cơ bản

She is ___ engineer at our Tokyo office.

Câu 3 / 8Cơ bản

I read a great book last week. ___ book was about leadership.

Câu 4 / 8Cơ bản

___ sun rises in the east.

Câu 5 / 8Cơ bản

I would like to make ___ reservation for two people.

Câu 6 / 8Trung cấp

I spoke to ___ manager you recommended.

Câu 7 / 8Trung cấp

___ coffee is popular worldwide.

Câu 8 / 8Nâng cao

Mr. Lee was promoted to ___ position of senior director.

02 / 04

Đếm được / không đếm được

advice (không đếm được) / a piece of advice (đếm được nhờ thêm đơn vị)

Mẹo: KHÔNG dùng dạng số nhiều cho danh từ không đếm được. Để đếm được, dùng các đơn vị piece / item / slice...
Câu 1 / 7Cơ bản

Could you give me some ___ on this matter?

Câu 2 / 7Cơ bản

The handbook contains useful ___ for new employees.

Câu 3 / 7Trung cấp

We received valuable ___ from users.

Câu 4 / 7Trung cấp

The lab purchased new ___ for the test bench.

Câu 5 / 7Trung cấp

Our department has ___ that need to be discussed.

Câu 6 / 7Trung cấp

The merger has had ___ on overall productivity.

Câu 7 / 7Nâng cao

He has three years of work ___.

03 / 04

Lượng từ

many / few (đếm được) / much / little (không đếm được)

Mẹo: a few / a little mang sắc thái khẳng định ("có một ít"). Trong câu hỏi / phủ định, KHÔNG dùng much với danh từ đếm được.
Câu 1 / 7Cơ bản

We don’t have ___ time before the deadline.

Câu 2 / 7Cơ bản

There are ___ candidates qualified for this senior position.

Câu 3 / 7Trung cấp

There are ___ open tickets to review.

Câu 4 / 7Trung cấp

We have ___ resources allocated to this project.

Câu 5 / 7Trung cấp

There is still ___ work to do before launch.

Câu 6 / 7Nâng cao

There is ___ hope of success.

Câu 7 / 7Nâng cao

Only ___ employees attended the optional training.

04 / 04

Phần trăm / đơn vị

20 percent of the revenue is …

Mẹo: the number of → động từ số ít; a number of → động từ số nhiều. "percent of + không đếm được" thường chia số ít.
Câu 1 / 8Trung cấp

Twenty percent of the revenue ___ from subscriptions.

Câu 2 / 8Trung cấp

Half of the participants ___ already submitted their forms.

Câu 3 / 8Trung cấp

Most of our customers ___ from the Asia-Pacific region.

Câu 4 / 8Trung cấp

About 30 percent of the staff ___ remotely.

Câu 5 / 8Nâng cao

A number of users ___ reporting crashes.

Câu 6 / 8Nâng cao

The number of users ___ increasing this quarter.

Câu 7 / 8Nâng cao

Two-thirds of the budget ___ been allocated to marketing.

Câu 8 / 8Nâng cao

A small portion of the budget ___ for unexpected expenses.

AIチャット