AI TOEIC 模試
Ngữ pháp TOEIC ・ Từ loại / Cấu tạo từ

Đại từ, từ chỉ định và lượng từ

this/that/these/those, one/ones, each/every/another...

Hay gặp ở Part 5Hay gặp ở Part 64 điểm chính · 30 câu
ゴール

Xác định đúng đối tượng được chỉ và không sai về số / sự hoà hợp.

Quyết định dạng cần dùng dựa vào tiền ngữ (cụm trước hay cả câu trước) và đếm được/không đếm được, số ít/nhiều. Với từ chỉ định: xét khoảng cách (gần/xa) và số. Với lượng từ: kiểm tra cùng lúc số ngữ pháp và sự hoà hợp với động từ.
Tiến độ học
0 / 30

⚠️Bẫy thường gặp — các lỗi hay mất điểm

  • KHÔNG dùng this/that một mình để chỉ "cả ý câu trước" — bổ sung danh từ (this issue / that decision) cho rõ.
  • "these kind" là SAI → these kinds / this kind of + danh từ số ít.
  • one / ones chỉ thay danh từ, vẫn giữ tính từ / sở hữu (the red one / your newer ones).
  • Phân biệt each và every: KHÔNG có "every of" (✕ every of the ~ → ○ each of the ~ / every ~).
  • either / neither về nguyên tắc đi với động từ số ít. both đi với động từ số nhiều.
  • another đi với danh từ đếm được số ít (another hour). Số nhiều thì xen số đếm: another two hours.
  • Phân biệt others và the others: nếu xác định được toàn bộ phần còn lại → the others; nếu mơ hồ về số nhiều → others.
  • Phân biệt it / one / that: it = chính vật đã biết; one = vật cùng loại nhưng cá thể khác; that = đối chiếu / khoảng cách.

Luyện tập theo điểm chính

01 / 04

Phạm vi của từ chỉ định

this / these (gần) — that / those (xa)

Mẹo: Với điều trừu tượng, hãy cụ thể hoá bằng danh từ (this issue / that approach). Khoảng cách trong văn bản (vừa nhắc = gần, đã nhắc trước đó = xa) cũng là tín hiệu.
Câu 1 / 7Cơ bản

___ report summarizes today’s findings.

Câu 2 / 7Cơ bản

___ days, more companies are adopting hybrid work.

Câu 3 / 7Trung cấp

The features we removed last year were confusing; ___ were deprecated in v3.0.

Câu 4 / 7Trung cấp

I agree with the earlier proposal; ___ alternative seems risky.

Câu 5 / 7Trung cấp

Compared with last year's figures, ___ are significantly higher.

Câu 6 / 7Nâng cao

___ revenues are larger than ours, our profit margin is better.

Câu 7 / 7Nâng cao

The smartphones produced today are far more capable than ___ of a decade ago.

02 / 04

Đại từ thay thế one / ones

the red one / the larger ones

Mẹo: Chỉ thay danh từ, vẫn giữ tính từ và sở hữu (your newer ones / a more secure one). Phải khớp đếm được và số.
Câu 1 / 8Cơ bản

I prefer the blue jacket to the red ___.

Câu 2 / 8Cơ bản

If you don't have a printer, you can borrow ___ from the office.

Câu 3 / 8Cơ bản

I have lost my pen; could you lend me ___?

Câu 4 / 8Trung cấp

We have 32GB and 64GB models; the 64GB ___ are out of stock.

Câu 5 / 8Trung cấp

Please send your latest mockups, not the old ___.

Câu 6 / 8Trung cấp

We considered several proposals and chose the most promising ___.

Câu 7 / 8Nâng cao

These chairs are comfortable, but those ___ are even better.

Câu 8 / 8Nâng cao

Among the proposals submitted, ___ from Mr. Tanaka stood out.

03 / 04

Lượng từ và sự hoà hợp

each / every + danh từ số ít; both / several + danh từ số nhiều

Mẹo: either / neither thường đi với động từ số ít. Sau cấu trúc "of" là the / sở hữu + danh từ số nhiều.
Câu 1 / 7Cơ bản

Both of the options ___ acceptable for the pilot.

Câu 2 / 7Cơ bản

We don't have ___ time to review all candidates.

Câu 3 / 7Cơ bản

There are ___ books on shipping logistics in our library.

Câu 4 / 7Trung cấp

___ the participants must sign the consent form.

Câu 5 / 7Trung cấp

Neither of the solutions ___ sufficient on its own.

Câu 6 / 7Trung cấp

___ employee in the department received a year-end bonus.

Câu 7 / 7Nâng cao

___ of the proposals submitted last week was selected for review.

04 / 04

other / another / the other

another (một cái khác) / other (khác) / the other (cái còn lại trong hai)

Mẹo: Phân biệt others (số nhiều không xác định) và the others (toàn bộ phần còn lại). Nếu muốn nêu rõ số lượng thì dùng "another two items" và tương tự.
Câu 1 / 8Cơ bản

We need ___ hour to finish the migration.

Câu 2 / 8Cơ bản

If you don't like this design, we can show you ___.

Câu 3 / 8Trung cấp

We have two rooms: one is available, ___ is under maintenance.

Câu 4 / 8Trung cấp

Some members are remote; ___ work on-site.

Câu 5 / 8Trung cấp

We have several models; some are wireless, ___ require cables.

Câu 6 / 8Nâng cao

Three engineers are on the project: one is a backend specialist, ___ are frontend.

Câu 7 / 8Nâng cao

I have read this book twice and would like to read ___.

Câu 8 / 8Nâng cao

On ___ hand, the new system is faster; on the other hand, it requires more training.

AIチャット