AI TOEIC 模試
Ngữ pháp TOEIC ・ Động từ

Trợ động từ và câu giả định

Hệ thống sắc thái của các trợ động từ và mẫu câu If.

Hay gặp ở Part 5Hay gặp ở Part 65 điểm chính · 30 câu
ゴール

Có thể chọn trợ động từ và thì phù hợp với từng ngữ cảnh.

Đầu tiên phân loại: thực tế / suy đoán / nghĩa vụ / cho phép / giả định. Sau đó khớp thì (hiện tại / quá khứ / hoàn thành) và thể (chủ động / bị động). Với câu điều kiện, chốt theo mẫu (If + quá khứ / If + quá khứ hoàn thành...).
Tiến độ học
0 / 30

⚠️Bẫy thường gặp — các lỗi hay mất điểm

  • KHÔNG nhầm mustn't (cấm) với don't have to (không cần).
  • Phân biệt sắc thái của may (cho phép / khả năng) và can (cho phép / năng lực) — văn bản trang trọng thường dùng may.
  • could dùng được cho "năng lực chung trong quá khứ", còn "thành tích một lần" thì dùng was able to / managed to tự nhiên hơn.
  • Phân biệt nghĩa: should have + p.p. (đáng lẽ nên ~) vs must have + p.p. (chắc hẳn đã ~).
  • Trong mệnh đề If thường KHÔNG dùng would (trừ các dạng đặc biệt như đề nghị lịch sự).
  • Trong câu giả định quá khứ, dùng were cho mọi chủ ngữ kể cả I/he/she/it (If I were you).
  • Sau các động từ đề nghị (suggest / insist / demand / require / ask...) trong mệnh đề that dùng động từ nguyên mẫu (giả định hiện tại). KHÔNG thêm s số ít.
  • Cẩn thận với câu giả định hỗn hợp (If he had saved earlier, he would be debt-free now.).

Luyện tập theo điểm chính

01 / 05

Nghĩa vụ và lời khuyên

must / have to / should

Mẹo: should = lời khuyên; must = nghĩa vụ mạnh. have to thường gặp khi nói về nghĩa vụ đến từ quy định / hệ thống bên ngoài.
Câu 1 / 6Cơ bản

You ___ submit the report by 5 p.m.; it’s a hard deadline.

Câu 2 / 6Cơ bản

To avoid burnout, you ___ take short breaks every hour.

Câu 3 / 6Trung cấp

All visitors ___ wear a badge while on site (company policy).

Câu 4 / 6Trung cấp

Employees ___ not disclose confidential information to third parties.

Câu 5 / 6Nâng cao

You ___ better arrive 10 minutes early for the interview.

Câu 6 / 6Nâng cao

Participants ___ have submitted their applications by yesterday.

02 / 05

Khả năng và sự cho phép

may, might (suy đoán) / can (năng lực) / could (lịch sự / khả năng).

Mẹo: Phân biệt theo ngữ cảnh: cho phép (You may...) / năng lực (can) / suy đoán (may, might).
Câu 1 / 6Cơ bản

It ___ rain later, so bring an umbrella.

Câu 2 / 6Cơ bản

The package ___ arrive by tomorrow, but it depends on the weather.

Câu 3 / 6Trung cấp

You ___ leave early if you finish the checklist.

Câu 4 / 6Trung cấp

When she was younger, Ms. Park ___ speak four languages fluently.

Câu 5 / 6Nâng cao

Yesterday, I ___ finish the task before 6 thanks to automation.

Câu 6 / 6Nâng cao

Mr. Kim left two hours ago; he ___ have arrived at the airport by now.

03 / 05

Câu giả định loại 2 (giả định hiện tại)

If S + V quá khứ, S would + V nguyên mẫu

Mẹo: Diễn tả điều không có thật ở hiện tại. Với be-verb dùng were (If I were you).
Câu 1 / 6Cơ bản

If I ___ you, I would renegotiate the scope.

Câu 2 / 6Cơ bản

If we ___ a larger venue, we could host more attendees.

Câu 3 / 6Trung cấp

If I ___ more time, I would join your workshop.

Câu 4 / 6Trung cấp

She would travel more if she ___ enough savings.

Câu 5 / 6Trung cấp

If our office ___ closer to the station, commuting would be easier.

Câu 6 / 6Nâng cao

___ I have a chance to meet the CEO, I would discuss the new strategy.

04 / 05

Câu giả định loại 3 (giả định quá khứ hoàn thành)

If S had + p.p., S would have + p.p.

Mẹo: Diễn tả điều ngược với thực tế trong quá khứ. Dạng đảo ngữ (Had + S + p.p., ...) cũng hay gặp.
Câu 1 / 6Trung cấp

If we ___ the risks earlier, we would have postponed the launch.

Câu 2 / 6Trung cấp

She ___ the train if she had left ten minutes earlier.

Câu 3 / 6Trung cấp

If you ___ contacted us earlier, we could have shipped the order on time.

Câu 4 / 6Trung cấp

I would have attended the seminar if I ___ about it earlier.

Câu 5 / 6Nâng cao

Had they ___ the warnings, the outage could have been avoided.

Câu 6 / 6Nâng cao

The deadline was missed; if Mr. Lee ___ in charge, the project ___ on time.

05 / 05

Giả định hiện tại sau động từ đề nghị

suggest / insist / demand that + S + V nguyên mẫu

Mẹo: Trong mệnh đề that, động từ ở dạng nguyên mẫu (KHÔNG thêm s số ít). Nếu bị động thì dùng "be + p.p.".
Câu 1 / 6Trung cấp

The manager recommended that the report ___ shorter.

Câu 2 / 6Trung cấp

We insist that all attendees ___ their badges at all times.

Câu 3 / 6Trung cấp

The committee proposed that the deadline ___ extended by one week.

Câu 4 / 6Nâng cao

The board requested that the budget ___ by next Monday.

Câu 5 / 6Nâng cao

It is essential that every employee ___ the safety guidelines.

Câu 6 / 6Nâng cao

It is important that the agreement ___ signed before the meeting.

AIチャット