Điều chỉnh đặt phòng họp và catering
Bài hội thoại về đặt địa điểm cho cuộc họp bên ngoài: kiểm tra phòng trống, tăng số người, layout, thiết bị AV, catering, báo giá, hóa đơn, điều khoản thanh toán và chính sách hủy.
- Hỏi phòng trống, yêu cầu báo giá và thông báo thay đổi số người
- Yêu cầu cụ thể về layout, AV và catering, bao gồm dietary restrictions
- Xác nhận phương thức thanh toán, deposit, cancellation policy và hóa đơn sửa đổi
I'd like to confirm availability for next Tuesday from 9 to 5.
Tôi muốn xác nhận phòng trống cho thứ Ba tuần tới từ 9 giờ đến 5 giờ.
Hỏi availability với ngày giờ cụ thể.
Could you send me an updated quote?
Bạn có thể gửi báo giá cập nhật không?
Yêu cầu quote sau khi điều kiện thay đổi.
Our headcount has increased to 28.
Số người của chúng tôi đã tăng lên 28.
Thông báo headcount thay đổi.
We'd like a U-shape layout with a podium at the front.
Chúng tôi muốn layout chữ U với bục phát biểu ở phía trước.
Chỉ định cách setup phòng.
Could you arrange a projector and two wireless microphones?
Bạn có thể sắp xếp máy chiếu và hai micro không dây không?
Yêu cầu thiết bị AV.
Do you accommodate dietary restrictions—vegetarian and no nuts?
Bên bạn có hỗ trợ dietary restrictions như vegetarian và không dùng hạt không?
Xác nhận yêu cầu ăn uống.
What’s the lead time for changes?
Lead time cho thay đổi là bao lâu?
Hỏi hạn cuối thay đổi.
Is a deposit required? What is your cancellation policy?
Có cần deposit không? Chính sách hủy của bên bạn là gì?
Xác nhận điều kiện thanh toán và hủy.
Please issue a revised invoice reflecting the changes.
Vui lòng phát hành hóa đơn sửa đổi phản ánh các thay đổi.
Yêu cầu hóa đơn mới.
We'll settle by credit card upon receipt of the revised invoice.
Chúng tôi sẽ thanh toán bằng thẻ tín dụng sau khi nhận hóa đơn sửa đổi.
Chốt phương thức thanh toán.
Could we extend the booking by one hour if needed?
Nếu cần, chúng tôi có thể gia hạn đặt phòng thêm một giờ không?
Hỏi trước khả năng kéo dài thời gian.
Please confirm setup and breakdown times.
Vui lòng xác nhận thời gian setup và breakdown.
Xác nhận thời gian vận hành trong ngày.
We’ll provide the final headcount by Friday noon.
Chúng tôi sẽ cung cấp số người cuối cùng trước trưa thứ Sáu.
Cam kết final headcount.
Overtime will be billed at the published hourly rate.
Thời gian vượt giờ sẽ được tính theo mức giá giờ đã công bố.
Diễn đạt phí overtime.
Yêu cầu thay đổi số người
- Chuẩn
- Could we adjust the headcount to 45?
- Lịch sự
- Would it still be possible to adjust the headcount to 45?
- Ngắn gọn
- Can we change the headcount to 45?
headcount là số người tham dự. Từ này cũng dùng trong sự kiện, tuyển dụng và ngân sách.
Xác nhận setup phòng
- Chuẩn
- Please confirm the room setup and catering details.
- Lịch sự
- Could you please confirm the room setup and catering details in writing?
- Ngắn gọn
- Please confirm setup and catering.
in writing nghĩa là xác nhận bằng văn bản hoặc email.
Thông báo yêu cầu ăn uống
- Chuẩn
- We have three vegetarian guests and one gluten-free request.
- Lịch sự
- Please note that we have three vegetarian guests and one gluten-free request.
- Ngắn gọn
- We need vegetarian and gluten-free options.
dietary request là yêu cầu hoặc hạn chế về ăn uống.
Nên tránh
We changed the number. Fix the food.
Nên dùng
Could we adjust the headcount and update the catering order accordingly?
Hãy nối thay đổi số người với việc cập nhật catering một cách lịch sự.
Nên tránh
Do you have food for people who cannot eat things?
Nên dùng
Do you offer options for dietary restrictions?
dietary restrictions là cách nói tự nhiên cho các hạn chế ăn uống.
Số người tham dự tăng từ 35 lên 45. Hãy nhờ địa điểm cập nhật catering và xác nhận tổng chi phí mới.
Gợi ý: Dùng headcount / catering order / total cost
Câu trả lời mẫu
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtWould it still be possible to adjust the headcount from 35 to 45 and update the catering order accordingly? Please also confirm the new total cost.
Câu trả lời mẫu
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtSubject
Updated headcount and catering request
Tiếng Anh
Hi events team,
Following our call, please update the event headcount to 45 attendees.
Please adjust the catering order accordingly and include three vegetarian meals and one gluten-free meal.
Could you confirm the revised total cost and room setup by tomorrow?
Best,
Bản dịch tiếng Việt
Chào đội sự kiện,
Theo cuộc gọi của chúng ta, vui lòng cập nhật headcount sự kiện lên 45 người.
Vui lòng điều chỉnh catering order tương ứng và bao gồm ba suất vegetarian cùng một suất gluten-free.
Bạn có thể xác nhận tổng chi phí sửa đổi và setup phòng trước ngày mai không?
Trân trọng,
A (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtGood morning. I'd like to confirm availability for next Tuesday from 9 to 5 for a workshop.
A (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtB (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtGood morning. The Maple Room is available. It fits up to 30 people. Would that work?
B (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtA (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtYes, that works. Our headcount has increased to 28. We’d like a U-shape layout with a podium at the front.
A (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtB (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtNoted. Could you also confirm AV needs?
B (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtA (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtCould you arrange a projector, an HDMI cable, and two wireless microphones?
A (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtB (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtAll available. For catering, we can provide coffee/tea service and boxed lunches. Any dietary restrictions?
B (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtA (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtYes—three vegetarian and one no nuts. Also, could we get water on tables?
A (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtB (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtUnderstood. What’s the lead time for changes on your side?
B (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtA (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtWe’ll finalize the headcount by Friday noon. Could you send me an updated quote?
A (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtA (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtIs a deposit required? What is your cancellation policy?
A (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtB (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtWe usually ask for 20% upfront and allow free cancellation up to 48 hours prior.
B (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtA (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtThat’s fine. We'll settle by credit card upon receipt of the revised invoice. Please confirm setup and breakdown times.
A (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtB (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtYou can access the room from 8:15 a.m. Setup until 9:00; breakdown from 5:00 to 5:30.
B (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtA (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtPerfect. One more question—could we extend the booking by one hour if needed?
A (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtB (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtYes, subject to availability. The overtime rate is listed on the quote. I’ll email the updated quote this afternoon.
B (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtA (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtGreat. Once we confirm the headcount, please issue a revised invoice reflecting the changes.
A (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtB (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtWill do. I’ll hold the Maple Room for you and follow up by Friday noon.
B (Điều phối địa điểm)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtA (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng ViệtThank you. Looking forward to your email.
A (Hành chính văn phòng)
Hiển thị bản dịch tiếng Việt