Đề luyện tập Part 5 30
For TOEIC 700–800
00:00
Quay lại danh sách
00:00
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
1. Due to the unexpected increase in customer demand, the production team decided to ______ additional shifts over the weekend to meet the delivery schedule.
schedule
scheduled
schedules
scheduling
Xem lời giải chi tiết
Giải thích
Bản dịch tiếng Việt
Do nhu cầu khách hàng tăng ngoài dự kiến, đội sản xuất đã quyết định sắp xếp thêm ca làm vào cuối tuần để đáp ứng lịch giao hàng.
Điểm chính
Cấu trúc decided to + động từ nguyên mẫu. schedule additional shifts nghĩa là sắp xếp thêm ca làm.
- schedulelà động từ nguyên mẫu sau decided to trong cụm schedule additional shifts.
- scheduledlà quá khứ/quá khứ phân từ, không phải nguyên mẫu sau to.
- scheduleslà hiện tại ngôi ba số ít hoặc danh từ số nhiều, không đứng sau decided to.
- schedulinglà dạng -ing, không đứng sau to nguyên mẫu ở đây.